Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
vãn hồi



verb
to recover, to restore

[vãn hồi]
to restore
Cầu cho hoà bình vãn hồi
To pray for peace to be restored
Vãn hồi hoà bình sau 20 năm nội chiến
To restore peace after the 20-year civil war



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.